tong tả

Học thuật
Thân thiện
tong tả

Một người đàn ông đi tong tả trên đường phố đông đúc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vội vã, lật đật: Dùng để miêu tả dáng đi hoặc cách di chuyển một cách hấp tấp, nhanh chóng thường có vẻ thiếu ổn định, vội vàng hoặc lo lắng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thấy trời sắp mưa, mọi người tong tả chạy về nhà. (Thấy trời sắp mưa, mọi người vội vã chạy về nhà.)
    • ấy bước vào phòng với dáng đi tong tả, mặt mày lo lắng. ( ấy bước vào phòng với dáng đi lật đật, mặt mày lo lắng.)
    • Đừng đi tong tả thế, dễ vấp ngã lắm. (Đừng đi vội vã thế, dễ vấp ngã lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tong tả chạy": chạy vội vã, chạy lật đật.

    • Nghe tin dữ, anh ta tong tả chạy đến bệnh viện. (Nghe tin dữ, anh ta vội vã chạy đến bệnh viện.)
  • "bước đi tong tả": bước đi một cách hấp tấp, vội vàng.

    • Cậu bước đi tong tả trên con đường trơn trượt. (Cậu bước đi lật đật trên con đường trơn trượt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tất tả (tính từ): cũng có nghĩavội vã, hối hả, gần nghĩa với "tong tả".

    • Anh ấy đến nơi trong tình trạng tất tả, mồ hôi nhễ nhại. (Anh ấy đến nơi trong tình trạng vội vã, mồ hôi nhễ nhại.)
  • Vội vã (tính từ): nhanh chóng thiếu thời gian, có thể không bao hàm sắc thái "lật đật" như "tong tả".

    • ấy ăn sáng một cách vội vã. ( ấy ăn sáng một cách nhanh chóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lật đật: vội vàng, hấp tấp.
  • Hấp tấp: làm việc đó quá nhanh không cẩn thận.
  • Vội vàng: nhanh chóng do thiếu thời gian.
Từ trái nghĩa
  • Thong thả: chậm rãi, không vội vàng.
  • Khoan thai: thong thả, trang nhã (thường nói về dáng đi).
Thành ngữ liên quan
  • "Tong tả như ma đuổi": (thành ngữ) chạy vội vã, lật đật một cách thái quá, như ai đuổi theo.
    • Cậu ta chạy ra khỏi cổng tong tả như ma đuổi. (Cậu ta chạy ra khỏi cổng vội vã như ma đuổi.)
tong tả

Một người đàn ông đi tong tả trên đường phố đông đúc.

  1. Nói dáng đi vội vã lật đật.

Từ chứa "tong tả"